scythe
/sit/ giọng máy của trình duyệt
scythe nghĩa là Thuộc người Xi-tơ (dân tộc) cổ ở phía nam nước Nga hiện nay.
Nghĩa của scythe
Tính từ
- Thuộc người Xi-tơ (dân tộc) cổ ở phía nam nước Nga hiện nay.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học (sử học) tiếng Xi-tơ.
Dạng từ của scythe
| Số nhiều | Scythes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Scythian
- Danh từ Scythian
Câu hỏi thường gặp
scythe nghĩa là gì?
scythe (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc người Xi-tơ (dân tộc) cổ ở phía nam nước Nga hiện nay.
scythe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scythe (giọng Pháp chuẩn): /sit/.