Cam đoan tiếng Pháp là gì?
"cam đoan" trong tiếng Pháp là assurer (ngoại động từ).
assurer Ngoại động từ
/a.sy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cam đoan.
- Assurer quelqu'un de quelque chose cam đoan việc gì với ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cam đoan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cam đoan tiếng Pháp là gì?
"cam đoan" trong tiếng Pháp là assurer (ngoại động từ).