Ca sĩ tiếng Pháp là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Pháp là chanteur (danh từ).
chanteur Danh từ · giống đực
/ʃɑ̃.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hát; ca sĩ.
- Je suis certain qu'elle deviendra une grande chanteuse. Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc.
- Je ne suis pas une chanteuse. Tôi không phải ca sĩ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ca sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ca sĩ tiếng Pháp là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Pháp là chanteur (danh từ).