Bụi tiếng Pháp là gì?
"bụi" trong tiếng Pháp là poussière (danh từ), poudre (danh từ), maquis (danh từ).
poussière Danh từ · giống cái
/pu.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi.
- J'ai une poussière dans l'œil. Tôi bị bụi vào mắt.
- La poussière des routes bụi đường
poudre Danh từ · giống cái
/pudʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi.
- Camion qui soulève un nuage de poudre blanche xe tải làm tung lên một màn bụi trắng
maquis Danh từ · giống đực
/ma.ki/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng cây bụi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bụi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bụi tiếng Pháp là gì?
"bụi" trong tiếng Pháp là poussière (danh từ), poudre (danh từ), maquis (danh từ).