poussier
danh từ giống đực (m)
/pu.sje/ giọng máy của trình duyệt
poussier nghĩa là than bụi, bụi.
Nghĩa của poussier
Danh từ · giống đực
- Than bụi.
- Bụi.
- Poussier de paillebụi rơm
Dạng từ của poussier
Đi với mạo từ: un poussier · le poussier
| Số nhiều | poussiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coal dust
Câu hỏi thường gặp
poussier nghĩa là gì?
poussier (danh từ) nghĩa là than bụi, bụi.
poussier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poussier (giọng Pháp chuẩn): /pu.sje/.
poussier là giống đực hay giống cái?
poussier là danh từ giống đực (dùng với un, le).