Bộ tham mưu tiếng Pháp là gì?
"bộ tham mưu" trong tiếng Pháp là état-major (danh từ).
état-major Danh từ · giống đực
/e.ta.ma.ʒɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ tham mưu.
- L'état-major de division bộ tham mưu sư đoàn
- L'état-major d'un parti bộ tham mưu một đảng, bộ phận lãnh đạo một đảng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ tham mưu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ tham mưu tiếng Pháp là gì?
"bộ tham mưu" trong tiếng Pháp là état-major (danh từ).