Bừa tiếng Pháp là gì?
"bừa" trong tiếng Pháp là herse (danh từ), désordonné (tính từ).
herse Danh từ · giống cái
/ɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái bừa.
- Herse pour billons bừa lên vồng
- Herse canadienne bừa xới
désordonné Tính từ
/de.zɔʁ.dɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bừa bộn, lộn xộn; hỗn độn, hỗn loạn.
- Maison désordonnée nhà bừa bộn
- Mouvements désordonnés động tác lộn xộn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bừa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bừa tiếng Pháp là gì?
"bừa" trong tiếng Pháp là herse (danh từ), désordonné (tính từ).