herse
danh từ giống cái (f)
/ɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
herse nghĩa là cái bừa.
Nghĩa của herse
Danh từ · giống cái
- Cái bừa.
- Herse pour billonsbừa lên vồng
- Herse canadiennebừa xới
- Herse à chaînonsbừa dây xích
- Herse à disquesbừa đĩa
- Herse émotteusebừa đập đất
- Herse à ressortsbừa lò xo
- Đế đèn nến nhiều ngọn.
- Sân khấu Đèn trần.
- Khung phơi da thú.
- Rào chắn đường; rào chắn song.
- Sử học Cổng sắt răng bừa (ở công sự).
Dạng từ của herse
Đi với mạo từ: une herse · la herse
| Số nhiều | herses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harrow (device for breaking up soil); portcullis (gate in the form of a grating); spike strip, road spikes, traffic spikes; grate, grill (especially to block large objects floating down a river)
Câu hỏi thường gặp
herse nghĩa là gì?
herse (danh từ) nghĩa là cái bừa.
herse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herse (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁs/.
herse là giống đực hay giống cái?
herse là danh từ giống cái (dùng với une, la).