TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

herser

/ɛʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

herser nghĩa là nông nghiệp bừa.

Nghĩa của herser

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp bừa.
    • Herser une rizièrebừa một thửa ruộng

Chia động từ herser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: herséHiện tại phân từ: hersant

Hiện tại présent

  • j'herse
  • tu herses
  • il/elle herse
  • nous hersons
  • vous hersez
  • ils/elles hersent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hersé
  • tu as hersé
  • il/elle a hersé
  • nous avons hersé
  • vous avez hersé
  • ils/elles ont hersé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'hersais
  • tu hersais
  • il/elle hersait
  • nous hersions
  • vous hersiez
  • ils/elles hersaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'herserai
  • tu herseras
  • il/elle hersera
  • nous herserons
  • vous herserez
  • ils/elles herseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'herserais
  • tu herserais
  • il/elle herserait
  • nous herserions
  • vous herseriez
  • ils/elles herseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'herse
  • que tu herses
  • qu'il/elle herse
  • que nous hersions
  • que vous hersiez
  • qu'ils/elles hersent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'hersai
  • tu hersas
  • il/elle hersa
  • nous hersâmes
  • vous hersâtes
  • ils/elles hersèrent

Mệnh lệnh impératif

  • herse (tu)
  • hersons (nous)
  • hersez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harrow (drag a harrow over)

Câu hỏi thường gặp

herser nghĩa là gì?

herser (ngoại động từ) nghĩa là nông nghiệp bừa.

herser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herser (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.se/.

Chia động từ herser ở thì hiện tại thế nào?

j'herse, tu herses, il/elle herse, nous hersons, vous hersez, ils/elles hersent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.