herseur
giọng máy của trình duyệt
herseur nghĩa là để bừa.
Nghĩa của herseur
Tính từ
- Để bừa.
- Rouleau herseurtrục lăn để bừa
Câu hỏi thường gặp
herseur nghĩa là gì?
herseur (tính từ) nghĩa là để bừa.
herseur nghĩa là để bừa.
herseur (tính từ) nghĩa là để bừa.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.