Chai tiếng Pháp là gì?
"chai" trong tiếng Pháp là bouteille (danh từ), durillon (danh từ).
bouteille Danh từ · giống cái
/bu.tɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chai.
- Ne te moque pas d'elle. Elle vient de s'enfiler trois bouteilles de bière. Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.
- J'ai acheté une bouteille d'huile pour salade. Tôi đã mua một chai dầu sa-lát.
durillon Danh từ · giống đực
/dy.ʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chai (ở chân, tay).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chai tiếng Pháp là gì?
"chai" trong tiếng Pháp là bouteille (danh từ), durillon (danh từ).