TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouteille

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bu.tɛj/ giọng máy của trình duyệt

bouteille nghĩa là chai, nhà xí.

Nghĩa của bouteille

Danh từ · giống cái

  1. Chai.
    • Bouteille en verrechai thủy tinh
    • Boire une bouteille de bièreuống một chai bia
  2. Số nhiều Nhà xí (trên tàu thủy).

Dạng từ của bouteille

Đi với mạo từ: une bouteille · la bouteille

Số nhiềubouteilles

Họ từ của bouteille

Cụm từ, thành ngữ với bouteille

  • aimer la bouteille — (thân mật) thích uống rượu
  • bouteille à l'encre — (thân mật) việc rối rắm
  • laisser sa raison au fond de la bouteille — say khướt, say mèm
  • prendre de la bouteille — (thân mật) già đi

Câu ví dụ với bouteille

  • Le vin, c'est de la poésie en bouteille. Rượu vang, đó là thơ đóng chai.Tatoeba #3603
  • Ouvre l'armoire de gauche, les bouteilles sont là. Anh hãy mở tủ bên trái, các chai ở đó.Tatoeba #4056
  • Ouvrez la bouteille, s'il vous plait. Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451456
  • Ma bouteille s'est cassée. Chai của tôi bị vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610153
  • J'ai acheté une bouteille d'huile pour assaisonnement. Tôi đã mua một chai dầu sa-lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1484827
  • Nous aurions dû acheter une autre bouteille de vin. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217605
  • J'ai acheté une bouteille d'huile pour salade. Tôi đã mua một chai dầu sa-lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11490279
  • Ne te moque pas d'elle. Elle vient de s'enfiler trois bouteilles de bière. Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bottle (container, typically made of glass or plastic and having a tapered neck, used primarily for holding liquids); alcohol; experience

Câu hỏi thường gặp

bouteille nghĩa là gì?

bouteille (danh từ) nghĩa là chai, nhà xí.

bouteille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouteille (giọng Pháp chuẩn): /bu.tɛj/.

bouteille là giống đực hay giống cái?

bouteille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.