bouteillon
danh từ giống đực (m)
/bu.tɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
bouteillon nghĩa là nồi hành quân.
Nghĩa của bouteillon
Danh từ · giống đực
- Quân sự Nồi hành quân (của bộ đội dùng khi hành quân).
Dạng từ của bouteillon
Đi với mạo từ: un bouteillon · le bouteillon
| Số nhiều | bouteillons |
Câu hỏi thường gặp
bouteillon nghĩa là gì?
bouteillon (danh từ) nghĩa là nồi hành quân.
bouteillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouteillon (giọng Pháp chuẩn): /bu.tɛ.jɔ̃/.
bouteillon là giống đực hay giống cái?
bouteillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).