TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouteillon

danh từ giống đực (m)
/bu.tɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

bouteillon nghĩa là nồi hành quân.

Nghĩa của bouteillon

Danh từ · giống đực

  1. Quân sự Nồi hành quân (của bộ đội dùng khi hành quân).

Dạng từ của bouteillon

Đi với mạo từ: un bouteillon · le bouteillon

Số nhiềubouteillons

Câu hỏi thường gặp

bouteillon nghĩa là gì?

bouteillon (danh từ) nghĩa là nồi hành quân.

bouteillon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouteillon (giọng Pháp chuẩn): /bu.tɛ.jɔ̃/.

bouteillon là giống đực hay giống cái?

bouteillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.