TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boisson

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bwa.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

boisson nghĩa là đồ uống, rượu.

Nghĩa của boisson

Danh từ · giống cái

  1. Đồ uống.
    • Boisson glacéeđồ uống ướp lạnh
  2. Rượu.
    • Impôt sur les boissonsthuế rượu
  3. Sự nghiện rượu.
    • S'adonner à la boissonnghiện rượu

Dạng từ của boisson

Đi với mạo từ: une boisson · la boisson

Số nhiềuboissons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boisson

Đồng nghĩa

Họ từ của boisson

Cụm từ, thành ngữ với boisson

  • être pris de boisson — say

Câu ví dụ với boisson

  • Quelques-uns des ingrédients de cette boisson sont nuisibles, spécialement si vous êtes enceinte. Một vài thành phần của nước uống này có hại, đặc biệt nếu bạn có thai.Tatoeba #11292
  • C'est sympa de siroter et de savourer d'autres boissons que de la bière de temps en temps. Thỉnh thoảng thật thú vị được nhấm nháp đồ giải khát khác ngoài bia ra.Tatoeba #330486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ act of drinking, consumption of a liquid; drinking (the activity of consuming alcoholic beverages); drink (consumable liquid); drink (a serving of drink)

Câu hỏi thường gặp

boisson nghĩa là gì?

boisson (danh từ) nghĩa là đồ uống, rượu.

boisson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boisson (giọng Pháp chuẩn): /bwa.sɔ̃/.

boisson là giống đực hay giống cái?

boisson là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.