Chim cú tiếng Pháp là gì?
"chim cú" trong tiếng Pháp là chouette (danh từ), hibou (danh từ).
chouette Danh từ
/ʃwɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim cú.
hibou Danh từ · giống đực
/i.bu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim cú.
Câu hỏi thường gặp
Chim cú tiếng Pháp là gì?
"chim cú" trong tiếng Pháp là chouette (danh từ), hibou (danh từ).