Bữa trưa tiếng Pháp là gì?
"bữa trưa" trong tiếng Pháp là lunch (danh từ), déjeuner (danh từ).
lunch Danh từ · giống đực
/lœ̃ʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa ăn nhẹ; tiệc ăn đứng (nhân đám cưới...).
déjeuner Danh từ
/de.ʒœ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa sáng, bữa trưa.
- Elle s'est promenée avant le petit-déjeuner. Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
- Je prépare le déjeuner tous les jours. Tôi làm bữa trưa mỗi ngày
Câu hỏi thường gặp
Bữa trưa tiếng Pháp là gì?
"bữa trưa" trong tiếng Pháp là lunch (danh từ), déjeuner (danh từ).