Bộ đệm tiếng Pháp là gì?
"bộ đệm" trong tiếng Pháp là tampon (danh từ).
tampon Danh từ · giống đực
/tɑ̃.pɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm đệm, chất đệm.
- Tampon de wagon tấm đệm toa xe lửa
- Etat tampon nước đệm
Câu hỏi thường gặp
Bộ đệm tiếng Pháp là gì?
"bộ đệm" trong tiếng Pháp là tampon (danh từ).