Cau mày tiếng Pháp là gì?
"cau mày" trong tiếng Pháp là froncement (danh từ).
froncement Danh từ · giống đực
/fʁɔ̃s.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cau lại, sự chau lại.
- Froncement des sourcils sự cau (chau) mày
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cau mày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cau mày tiếng Pháp là gì?
"cau mày" trong tiếng Pháp là froncement (danh từ).