Bữa ăn trưa tiếng Pháp là gì?
"bữa ăn trưa" trong tiếng Pháp là lunch (danh từ).
lunch Danh từ · giống đực
/lœ̃ʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa ăn nhẹ; tiệc ăn đứng (nhân đám cưới...).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa ăn trưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bữa ăn trưa tiếng Pháp là gì?
"bữa ăn trưa" trong tiếng Pháp là lunch (danh từ).