Chim săn mồi tiếng Pháp là gì?
"chim săn mồi" trong tiếng Pháp là rapace (danh từ), oiseau de proie (danh từ).
rapace Danh từ · giống đực
/ʁa.pas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim săn mồi.
oiseau de proie Danh từ · giống đực
/wa.zo də pʁwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim săn mồi.
Xem đầy đủ từ "oiseau de proie": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Chim săn mồi tiếng Pháp là gì?
"chim săn mồi" trong tiếng Pháp là rapace (danh từ), oiseau de proie (danh từ).