Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 5
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 5/83
- bến tàu
- bến xe
- bếp
- bếp lò
- bếp trưởng
- bề cao
- bề dài
- bề mặt
- bề ngoài
- bề sâu
- bền
- bền lâu
- bền vững
- bể
- bể bơi
- bể chứa
- bể cá
- bể kính
- bể tắm
- bễ
- bệ
- bệnh
- bệnh bạch cầu
- bệnh cúm
- bệnh dại
- bệnh dịch
- bệnh dịch hạch
- bệnh ghẻ
- bệnh hen
- bệnh học
- bệnh học tim
- bệnh khô mắt
- bệnh khảm
- bệnh lao
- bệnh lý
- bệnh mắt hột
- bệnh nhân
- bệnh nhân cách
- bệnh phụ khoa
- bệnh suyễn
- bệnh sốt rét
- bệnh than
- bệnh thối hoại
- bệnh trĩ
- bệnh trạng
- bệnh tình
- bệnh tật
- bệnh viện
- bệnh viện dã chiến
- bệnh viện tư
- bệnh xá
- bệnh đái tháo
- bệnh động kinh
- bỉ
- bỉ ổi
- bị
- bị bẩn
- bị bệnh
- bị bỏ rơi
- bị bục
- bị chiếu bí
- bị chắn
- bị cáo
- bị căng ra
- bị cấm
- bị cấm chỉ
- bị cầm tù
- bị cắm sừng
- bị cự tuyệt
- bị dằn lại
- bị giam giữ
- bị giết
- bị giết chết
- bị gãy
- bị hỏng
- bị kích thích
- bị kết án
- bị làm đục
- bị mất
- bị nguyền rủa
- bị ngăn trở
- bị nén
- bị nén lại
- bị nổ vỡ
- bị quỷ ám
- bị rách
- bị thua cờ
- bị thương
- bị tật nguyền
- bị tắc
- bị tịch biên
- bị tịch thu
- bị vây
- bị vỡ
- bị xé
- bị xúc phạm
- bị ám ảnh
- bị đày địa ngục
- bị đánh
- bị đánh cắp
- bị đơn
- bị động
- bịp
- bịt sắt
- bọ
- bọ chét
- bọ hung
- bọ ngựa
- bọ que
- bọ rùa
- bọ yên chi
- bọc
- bọc các tông
- bọc hàng
- bọc lại
- bọc máu
- bọc sắt
- bọn
- bọn quan liêu
- bọng đái
- bọt
- bọt biển
- bỏ
- bỏ bùa mê
- bỏ chỗ tắc
- bỏ cuộc
- bỏ cái chèn ra
- bỏ cái kê ra
- bỏ hoang
- bỏ lơ
- bỏ muối
- bỏ màn phủ
- bỏ mạng che
- bỏ mặc
- bỏ mặt nạ
- bỏ phiếu
- bỏ phiếu biểu quyết
- bỏ qua
- bỏ quên
- bỏ ra
- bỏ rơi
- bỏ sót
- bỏ trốn
- bỏ tù
- bỏ túi
- bỏ tổ
- bỏ viền
- bỏ việc
- bỏ vào
- bỏ vật thồ
- bỏ xuống
- bỏ đi
- bỏ đói
- bỏng
- bỏng ngô
- bố
- bố chồng
- bố cáo
- bố dượng
- bố trí
- bố vợ
- bốc cháy
- bốc hơi
- bốc khói
- bốc mùi
- bối cảnh
- bối rối
- bốn
- bốn chục
- bốn mươi
- bốt
- bồ cào
- bồ câu
- bồ công anh
- bồ cắt
- bồ tát
- bồ đào nha
- bồi
- bồi hoàn
- bồi thẩm
- bồi thẩm đoàn
- bồi tích
- bồn rửa bát
- bồn tắm
- bồn đất
- bồn địa
- bồng lên
- bổ củi
- bổ phận
- bổ sung
- bổ sung cho đủ
- bỗng
- bỗng chốc
- bộ
- bộ binh
- bộ com lê
- bộ da
- bộ dò
- bộ dẫn tiến
- bộ gen