Bốn chục tiếng Pháp là gì?
"bốn chục" trong tiếng Pháp là quarantaine (danh từ), quarante (tính từ).
quarantaine Danh từ · giống cái
/ka.ʁɑ̃.tɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn chục, độ bốn chục.
quarante Tính từ
/ka.ʁɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn mươi.
Câu hỏi thường gặp
Bốn chục tiếng Pháp là gì?
"bốn chục" trong tiếng Pháp là quarantaine (danh từ), quarante (tính từ).