Bị gãy tiếng Pháp là gì?
"bị gãy" trong tiếng Pháp là cassé (tính từ).
cassé Tính từ
/ka.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị vỡ, bị gãy, bị hỏng.
- Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano. Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.
Câu hỏi thường gặp
Bị gãy tiếng Pháp là gì?
"bị gãy" trong tiếng Pháp là cassé (tính từ).