Bến xe tiếng Pháp là gì?
"bến xe" trong tiếng Pháp là dépôt (danh từ), arrêt.
dépôt Danh từ · giống đực
/de.po/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kho xe.
arrêt
/a.ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
- Où se trouve l'arrêt de bus ? Bến xe buýt ở đâu?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bến xe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bến xe tiếng Pháp là gì?
"bến xe" trong tiếng Pháp là dépôt (danh từ), arrêt.