Bị vây tiếng Pháp là gì?
"bị vây" trong tiếng Pháp là assiégé (tính từ).
assiégé Tính từ
/a.sje.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị vây.
- Aucune délégation n'a été autorisée à visiter la région assiégée. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
- Ville assiégée thành phố bị vây
Câu hỏi thường gặp
Bị vây tiếng Pháp là gì?
"bị vây" trong tiếng Pháp là assiégé (tính từ).