assiégé
assiégé nghĩa là bị vây.
Nghĩa của assiégé
Tính từ
- Bị vây.
- Ville assiégéethành phố bị vây
Danh từ · cả hai giống
- Người bị vây, người bị hãm thành.
Dạng từ của assiégé
| Số nhiều | assiégés |
| Giống cái | assiégée |
| Giống cái số nhiều | assiégées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assiégé
Trái nghĩa
Câu ví dụ với assiégé
- Aucune délégation n'a été autorisée à visiter la région assiégée. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8636299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ besieged
Câu hỏi thường gặp
assiégé nghĩa là gì?
assiégé (tính từ, danh từ) nghĩa là bị vây.
assiégé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assiégé (giọng Pháp chuẩn): /a.sje.ʒe/.