assiégeant
/a.sje.ʒɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
assiégeant nghĩa là vây, hãm, người hãm thành.
Nghĩa của assiégeant
Tính từ
- Vây, hãm.
- Armée assiégeanteđội quân vây thành
Danh từ · cả hai giống
- Người hãm thành.
Dạng từ của assiégeant
| Số nhiều | assiégeants |
| Giống cái | assiégeante |
| Giống cái số nhiều | assiégeantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assiégeant
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ besieging
- Danh từ besieger
Câu hỏi thường gặp
assiégeant nghĩa là gì?
assiégeant (tính từ, danh từ) nghĩa là vây, hãm, người hãm thành.
assiégeant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assiégeant (giọng Pháp chuẩn): /a.sje.ʒɑ̃/.