Bể tiếng Pháp là gì?
"bể" trong tiếng Pháp là réservoir (danh từ), aquarium (danh từ), citerne (danh từ).
réservoir Danh từ · giống đực
/ʁe.zɛʁ.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bể chứa; bình chứa.
aquarium Danh từ · giống đực
/a.kwa.ʁjɔm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bể kính (nuôi cá...).
citerne Danh từ · giống cái
/si.tɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bể nước mưa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bể tiếng Pháp là gì?
"bể" trong tiếng Pháp là réservoir (danh từ), aquarium (danh từ), citerne (danh từ).