tank
/tɑ̃k/ giọng máy của trình duyệt
tank nghĩa là két dầu, xe tăng.
Nghĩa của tank
Danh từ · giống đực
- Két dầu (trong tàu chở dầu).
- Xe tăng.
- Tank amphibiexe bọc thép lội nước
- Thân mật Xe ô tô to.
Dạng từ của tank
Đi với mạo từ: un tank · le tank
| Số nhiều | tanks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tank
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tank (military vehicle); tank (container)
Câu hỏi thường gặp
tank nghĩa là gì?
tank (danh từ) nghĩa là két dầu, xe tăng.
tank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tank (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃k/.
tank là giống đực hay giống cái?
tank là danh từ giống đực (dùng với un, le).