tanker
danh từ giống đực (m)
/tɑ̃.kɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
tanker nghĩa là tàu chở dầu.
Nghĩa của tanker
Danh từ · giống đực
- Tàu chở dầu.
Dạng từ của tanker
Đi với mạo từ: un tanker · le tanker
| Số nhiều | tankers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tanker
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tanker (vessel)
Câu hỏi thường gặp
tanker nghĩa là gì?
tanker (danh từ) nghĩa là tàu chở dầu.
tanker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tanker (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.kɛʁ/.
tanker là giống đực hay giống cái?
tanker là danh từ giống đực (dùng với un, le).