tankiste
danh từ giống đực (m)
/tɑ̃.kist/ giọng máy của trình duyệt
tankiste nghĩa là Chiến sĩ đơn vị xe tăng.
Nghĩa của tankiste
Danh từ · giống đực
- Quân sự Chiến sĩ đơn vị xe tăng.
Dạng từ của tankiste
Đi với mạo từ: un tankiste · le tankiste
| Số nhiều | tankistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tankiste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tanker (member of a tank crew)
Câu hỏi thường gặp
tankiste nghĩa là gì?
tankiste (danh từ) nghĩa là Chiến sĩ đơn vị xe tăng.
tankiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tankiste (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.kist/.
tankiste là giống đực hay giống cái?
tankiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).