bac
/bak/ giọng máy của trình duyệt
bac nghĩa là phà, đò ngang, thùng to, chậu to.
Nghĩa của bac
Danh từ · giống đực
- Phà, đò ngang.
- Thùng to, chậu to, bể.
- Thân mật Như baccalauréat.
- Préparer son bacchuẩn bị thi tú tài
- Thân mật Như baccarat.
Dạng từ của bac
Đi với mạo từ: un bac · le bac
| Số nhiều | bacs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bac
Đồng nghĩa
Họ từ của bac
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ferry; vat; tray (at the airport)
- Danh từ high school exit exam in France; A level, matura; bachelor's degree
Câu hỏi thường gặp
bac nghĩa là gì?
bac (danh từ) nghĩa là phà, đò ngang, thùng to, chậu to.
bac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bac (giọng Pháp chuẩn): /bak/.
bac là giống đực hay giống cái?
bac là danh từ giống đực (dùng với un, le).