babylonien
/ba.bi.lɔ.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
babylonien nghĩa là Thuộc Ba-bi-lon.
Nghĩa của babylonien
Tính từ
- Thuộc Ba-bi-lon.
Dạng từ của babylonien
| Số nhiều | Babyloniens |
| Giống cái | Babylonienne /ba.bi.lɔ.njɛn/ |
| Giống cái số nhiều | babyloniennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với babylonien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Babylonian
- Danh từ Babylonian (native or inhabitant of the ancient empire of Babylonia) (usually male)
Câu hỏi thường gặp
babylonien nghĩa là gì?
babylonien (tính từ) nghĩa là Thuộc Ba-bi-lon.
babylonien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của babylonien (giọng Pháp chuẩn): /ba.bi.lɔ.njɛ̃/.