bachelier
danh từ cả hai giống
/ba.ʃə.lje/ giọng máy của trình duyệt
bachelier nghĩa là người đỗ tú tài, chuẩn sĩ.
Nghĩa của bachelier
Danh từ · cả hai giống
- Người đỗ tú tài.
- bachelier en droitcử nhân luật hai phần
- Sử học Chuẩn sĩ (người chuẩn bị trở thành kỵ sĩ).
Dạng từ của bachelier
| Số nhiều | bacheliers |
| Giống cái | bachelière /ba.ʃə.ljɛʁ/ |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bachelier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ graduate of the baccalauréat; person holding a bachelor's degree; bachelor's degree
Câu hỏi thường gặp
bachelier nghĩa là gì?
bachelier (danh từ) nghĩa là người đỗ tú tài, chuẩn sĩ.
bachelier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bachelier (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʃə.lje/.
bachelier là giống đực hay giống cái?
bachelier là danh từ cả hai giống.