bacciforme
/bak.si.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
bacciforme nghĩa là có dạng quả mọng.
Nghĩa của bacciforme
Tính từ
- Có dạng quả mọng.
Dạng từ của bacciforme
| Số nhiều | bacciformes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bacciforme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bacciform
Câu hỏi thường gặp
bacciforme nghĩa là gì?
bacciforme (tính từ) nghĩa là có dạng quả mọng.
bacciforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bacciforme (giọng Pháp chuẩn): /bak.si.fɔʁm/.