bassinet
danh từ giống đực (m)
/ba.si.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
bassinet nghĩa là bể, hốc châm ngòi.
Nghĩa của bassinet
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Bể.
- Bassiner du reinbể thận
- Hốc châm ngòi (súng xưa).
- Sử học Mũ sắt.
- cracher au bassinet(thân mật, từ cũ nghĩa cũ) cho tiền một cách miễn cưỡng
Dạng từ của bassinet
Đi với mạo từ: un bassinet · le bassinet
Câu hỏi thường gặp
bassinet nghĩa là gì?
bassinet (danh từ) nghĩa là bể, hốc châm ngòi.
bassinet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bassinet (giọng Pháp chuẩn): /ba.si.nɛ/.
bassinet là giống đực hay giống cái?
bassinet là danh từ giống đực (dùng với un, le).