TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brisé

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt

brisé nghĩa là vỡ, gãy.

Nghĩa của brisé

Tính từ

  1. Vỡ, gãy.
    • Vase brisébình vỡ
    • Ligne briséeđường gãy
  2. Mệt mỏi, kiệt quệ.
  3. Kiến trúc Gập được.
    • Volet brisétấm liếp gập được
  4. Kiến trúc Nhọn.
    • Arc brisévòm nhọn

Danh từ · giống đực

  1. Bước nhảy gập.

Dạng từ của brisé

Số nhiềubrisés
Giống cáibrisée
Giống cái số nhiềubrisées

Câu ví dụ với brisé

  • Qui a brisé la vitre ? Ai làm vỡ cửa sổ thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462731
  • Ce vase brisé est irréparable. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ broken

Câu hỏi thường gặp

brisé nghĩa là gì?

brisé (tính từ, danh từ) nghĩa là vỡ, gãy.

brisé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brisé (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.ze/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.