TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brisées

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

brisées nghĩa là cành đánh dấu, cạnh tranh với ai.

Nghĩa của brisées

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều (săn bắn) cành đánh dấu (lối đi của thú săn).
  2. Aller sur les brisées de quelqu'un; cạnh tranh với ai.
    • revenir sur ses briséestrở lại ý cũ; quay lại việc cũ; quay lại nếp sống cũ
    • suivre les brisées de quelqu'untheo gương ai

Dạng từ của brisées

Đi với mạo từ: une brisées · la brisées

Câu hỏi thường gặp

brisées nghĩa là gì?

brisées (danh từ) nghĩa là cành đánh dấu, cạnh tranh với ai.

brisées là giống đực hay giống cái?

brisées là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.