brisées
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
brisées nghĩa là cành đánh dấu, cạnh tranh với ai.
Nghĩa của brisées
Danh từ · giống cái
- Số nhiều (săn bắn) cành đánh dấu (lối đi của thú săn).
- Aller sur les brisées de quelqu'un; cạnh tranh với ai.
- revenir sur ses briséestrở lại ý cũ; quay lại việc cũ; quay lại nếp sống cũ
- suivre les brisées de quelqu'untheo gương ai
Dạng từ của brisées
Đi với mạo từ: une brisées · la brisées
Câu hỏi thường gặp
brisées nghĩa là gì?
brisées (danh từ) nghĩa là cành đánh dấu, cạnh tranh với ai.
brisées là giống đực hay giống cái?
brisées là danh từ giống cái (dùng với une, la).