Bếp tiếng Pháp là gì?
"bếp" trong tiếng Pháp là cuisine (danh từ), foyer (danh từ), fourneau (danh từ).
cuisine Danh từ · giống cái
/kɥi.zin/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bếp.
- Mary fit irruption dans la cuisine. Mary đột nhập vào bếp.
foyer Danh từ · giống đực
/fwa.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bếp, lò; lò lửa.
- éteindre le foyer tắt bếp, tắt lò
fourneau Danh từ · giống đực
/fuʁ.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bếp lò (nấu ăn).
- Fourneau à pétrole bếp (lò đun) dầu lửa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bếp tiếng Pháp là gì?
"bếp" trong tiếng Pháp là cuisine (danh từ), foyer (danh từ), fourneau (danh từ).