Bồ tát tiếng Pháp là gì?
"bồ tát" trong tiếng Pháp là bodhisattva (danh từ).
bodhisattva Danh từ · giống đực
/bɔ.di.zat.va/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ tát.
Câu hỏi thường gặp
Bồ tát tiếng Pháp là gì?
"bồ tát" trong tiếng Pháp là bodhisattva (danh từ).