Bốn mươi tiếng Pháp là gì?
"bốn mươi" trong tiếng Pháp là quarante (tính từ).
quarante Tính từ
/ka.ʁɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn mươi.
- « Je voudrais payer, s'il vous plaît. » « Bien, deux bières et un thé, ça fait six euros quarante. » "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent."
Câu hỏi thường gặp
Bốn mươi tiếng Pháp là gì?
"bốn mươi" trong tiếng Pháp là quarante (tính từ).