Bếp lò tiếng Pháp là gì?
"bếp lò" trong tiếng Pháp là poêle (danh từ), radiateur (danh từ).
poêle Danh từ · giống đực
/pwal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò sưởi.
radiateur Danh từ · giống đực
/ʁa.dja.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò sưởi.
- Radiateur électrique lò sưởi điện
- Radiateur de chauffage central lò sưởi trung tâm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bếp lò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bếp lò tiếng Pháp là gì?
"bếp lò" trong tiếng Pháp là poêle (danh từ), radiateur (danh từ).