Bỉ ổi tiếng Pháp là gì?
"bỉ ổi" trong tiếng Pháp là odieux (tính từ), infâme (tính từ).
odieux Tính từ
/ɔ.djø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỉ ổi, ghê tởm.
- Odieuse calomnie điều vu khống bỉ ổi
infâme Tính từ
/ɛ̃.fam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô nhục, bỉ ổi.
- Métier infâme nghề ô nhục
- Flatterie infâme sự nịnh hót bỉ ổi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bỉ ổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bỉ ổi tiếng Pháp là gì?
"bỉ ổi" trong tiếng Pháp là odieux (tính từ), infâme (tính từ).