Bị cáo tiếng Pháp là gì?
"bị cáo" trong tiếng Pháp là accusé (danh từ), inculpé (danh từ).
accusé Danh từ · cả hai giống
/a.ky.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (kẻ) bị cáo.
- Le banc des accusés ghế dành cho các bị cáo
- Accusé, levez-vous! bị cáo, đứng dậy!
inculpé Danh từ · cả hai giống
/ɛ̃.kyl.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bị buộc tội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị cáo tiếng Pháp là gì?
"bị cáo" trong tiếng Pháp là accusé (danh từ), inculpé (danh từ).