criminel
criminel nghĩa là có tội, phạm tội, kẻ phạm tội ác, tội phạm.
Nghĩa của criminel
Tính từ
- Có tội, phạm tội.
- Homme criminelngười có tội
- Thuộc hình sự.
- Procédure criminelletố tụng hình sự
- Tội lỗi, tội ác.
- Acte criminelhành động tội ác
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ phạm tội ác, tội phạm.
- Criminel de guerretội phạm chiến tranh
- Luật học, pháp lý Tố tụng hình sự.
Dạng từ của criminel
| Số nhiều | criminels |
| Giống cái | criminelle |
| Giống cái số nhiều | criminelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với criminel
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của criminel
Câu ví dụ với criminel
- Un incendie volontaire est un acte criminel. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6373717
- Le criminel a laissé des traces de pas. Dấu chân tội phạm để lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180665
- À Singapour, une manière de punir les criminels est de les fouetter. Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391043
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ criminal (against the law); crime; criminal; criminal (similar to a criminal)
- Danh từ criminal (someone who commits a crime)
Câu hỏi thường gặp
criminel nghĩa là gì?
criminel (tính từ, danh từ) nghĩa là có tội, phạm tội, kẻ phạm tội ác, tội phạm.
criminel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của criminel (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.mi.nɛl/.