voyou
/vwa.ju/ giọng máy của trình duyệt
voyou nghĩa là Tên lưu manh.
Nghĩa của voyou
Danh từ · giống đực
- Tên lưu manh.
Dạng từ của voyou
Đi với mạo từ: un voyou · le voyou
| Số nhiều | voyous |
| Giống cái | voyouse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voyou
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urchin, street child; thug, yob, hooligan; good for nothing
Câu hỏi thường gặp
voyou nghĩa là gì?
voyou (danh từ) nghĩa là Tên lưu manh.
voyou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voyou (giọng Pháp chuẩn): /vwa.ju/.
voyou là giống đực hay giống cái?
voyou là danh từ giống đực (dùng với un, le).