voyoucratie
danh từ giống cái (f)
/vwa.ju.kʁa.si/ giọng máy của trình duyệt
voyoucratie nghĩa là chính quyền lưu manh.
Nghĩa của voyoucratie
Danh từ · giống cái
- Chính quyền lưu manh.
Dạng từ của voyoucratie
Đi với mạo từ: une voyoucratie · la voyoucratie
| Số nhiều | voyoucraties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mob rule
Câu hỏi thường gặp
voyoucratie nghĩa là gì?
voyoucratie (danh từ) nghĩa là chính quyền lưu manh.
voyoucratie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voyoucratie (giọng Pháp chuẩn): /vwa.ju.kʁa.si/.
voyoucratie là giống đực hay giống cái?
voyoucratie là danh từ giống cái (dùng với une, la).