criminalité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁi.mi.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
criminalité nghĩa là tính chất trọng tội.
Nghĩa của criminalité
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Tình trạng phạm trọng tội.
- Luật học, pháp lý Tính chất trọng tội.
Dạng từ của criminalité
Đi với mạo từ: une criminalité · la criminalité
| Số nhiều | criminalités |
Họ từ của criminalité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crime (practice or habit of committing crimes; criminal acts collectively); criminality, criminalness (state of being criminal)
Câu hỏi thường gặp
criminalité nghĩa là gì?
criminalité (danh từ) nghĩa là tính chất trọng tội.
criminalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của criminalité (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.mi.na.li.te/.
criminalité là giống đực hay giống cái?
criminalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).