TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délinquant

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.lɛ̃.kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

délinquant nghĩa là kẻ phạm tội, phạm tội.

Nghĩa của délinquant

Danh từ · cả hai giống

  1. Kẻ phạm tội.
    • Délinquant primairekẻ phạm tội lần đầu

Tính từ

  1. Phạm tội.

Dạng từ của délinquant

Số nhiềudélinquants
Giống cáidélinquante /de.lɛ̃.kɑ̃t/
Giống cái số nhiềudélinquantes

Câu ví dụ với délinquant

  • Que devons-nous faire avec cette délinquante ? Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1225958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ delinquent
  • Tính từ delinquent

Câu hỏi thường gặp

délinquant nghĩa là gì?

délinquant (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ phạm tội, phạm tội.

délinquant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của délinquant (giọng Pháp chuẩn): /de.lɛ̃.kɑ̃/.

délinquant là giống đực hay giống cái?

délinquant là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.