TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délinéament

danh từ giống đực (m)
/de.li.ne.a.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

délinéament nghĩa là chu vi, vành ngoài.

Nghĩa của délinéament

Danh từ · giống đực

  1. Chu vi, vành ngoài.

Dạng từ của délinéament

Đi với mạo từ: un délinéament · le délinéament

Câu hỏi thường gặp

délinéament nghĩa là gì?

délinéament (danh từ) nghĩa là chu vi, vành ngoài.

délinéament phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của délinéament (giọng Pháp chuẩn): /de.li.ne.a.mɑ̃/.

délinéament là giống đực hay giống cái?

délinéament là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.